tai hại

Học thuật
Thân thiện
tai hại

Hậu quả tai hại của trận bão là nhiều cây cối bị đổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại lớn: Dùng để mô tả sự việc, hành động hoặc hậu quả mang tính chất nghiêm trọng, gây thiệt hại nặng nề.
    • Rất xấu, rất nguy hiểm: Chỉ mức độ nghiêm trọng tiêu cực cao của một vấn đề.
  2. Danh từ:

    • Điều gây ra mất mát, thiệt hại: Bản thân sự kiện hoặc nguyên nhân dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Việc phá rừng bừa bãi hậu quả tai hại đến môi trường.
    • Đó một quyết định tai hại dẫn đến thất bại nặng nề cho cả tập thể.
  • Danh từ:

    • Trận quét gây ra nhiều tai hại cho người dân vùng núi.
    • Chúng ta cần ngăn chặn những tai hại do thiên tai gây ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hậu quả tai hại": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh kết quả nghiêm trọng, thảm khốc của một sự việc.

    • Chiến tranh để lại hậu quả tai hại cho nhiều thế hệ.
  • "ảnh hưởng tai hại": dùng để chỉ tác động tiêu cựcmức độ rất lớn sâu rộng.

    • Lời đồn thất thiệt ảnh hưởng tai hại đến danh tiếng của công ty.
Biến thể từ gần giống
  • Tai họa (danh từ): thảm họa, điều rủi ro, bất hạnh lớn.

    • Động đất một tai họa thiên nhiên khủng khiếp.
  • Tai ương (danh từ): điều rủi ro, điều không may lớn (thường dùng trong văn chương).

    • Vùng đất đó phải hứng chịu nhiều tai ương.
Từ đồng nghĩa
  • Thảm khốc: (tính từ) gây ra đau thương, mất mát lớn.
  • Tàn khốc: (tính từ) ác liệt, gây tổn thất nặng nề.
  • Nghiêm trọng: (tính từ) ở mức độ đáng lo ngại, hệ trọng (nhẹ hơn "tai hại").
Từ trái nghĩa
  • lợi: (tính từ) mang lại lợi ích.
  • Tốt đẹp: (tính từ) mang tính chất tích cực.
  • Nhẹ nhàng: (tính từ) không nghiêm trọng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Gây tai hại": hành động trực tiếp tạo ra hoặc dẫn đến sự thiệt hại nghiêm trọng.

    • Hành vi tham nhũng gây tai hại cho nền kinh tế quốc gia.
  • "Tai hại khôn lường": nhấn mạnh mức độ thiệt hại không thể đoán trước hoặccùng to lớn.

    • Sự cố tràn dầu có thể dẫn đến tai hại khôn lường cho hệ sinh thái biển.
tai hại

Hậu quả tai hại của trận bão là nhiều cây cối bị đổ.

  1. t. (hoặc d.). tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại. Hậu quả tai hại của việc làm ẩu. Những tai hại do trận bão gây ra.

Từ gần giống